
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | khó chịu | Anh ấy khó chịu vì nhạc to. |
| Tiếng Anh · English | annoyed | He's annoyed by the loud music. |
| Tiếng Nga · Русский | раздражённый | Его раздражает громкая музыка. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | molesto | Le molesta la música alta. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | イライラしている | 彼は大きな音楽にイライラしている。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 짜증난 | 그는 큰 음악에 짜증이 났다. |
| Tiếng Pháp · Français | agacé | Il est agacé par la musique forte. |
| Tiếng Đức · Deutsch | genervt | Er ist von der lauten Musik genervt. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | irritado | Ele fica irritado com música alta. |
| Tiếng Ý · Italiano | infastidito | È infastidito dalla musica alta. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách