Túi đeo hông

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Túi đeo hông
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việttúi đeo hôngAnh ấy đeo túi đeo hông khi đi xe đạp.
Tiếng Anh · Englishbelt bagHe wore a belt bag while biking.
Tiếng Nga · Русскийпоясная сумкаОн носил поясную сумку во время езды на велосипеде.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolriñoneraLlevó una riñonera mientras montaba en bicicleta.
Tiếng Nhật · 日本語ウエストポーチ彼は自転車に乗るときウエストポーチをしていた。
Tiếng Hàn · 한국어힙색그는 자전거 탈 때 힙색을 메고 있었다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ