
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | túi đeo hông | Anh ấy đeo túi đeo hông khi đi xe đạp. |
| Tiếng Anh · English | belt bag | He wore a belt bag while biking. |
| Tiếng Nga · Русский | поясная сумка | Он носил поясную сумку во время езды на велосипеде. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | riñonera | Llevó una riñonera mientras montaba en bicicleta. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | ウエストポーチ | 彼は自転車に乗るときウエストポーチをしていた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 힙색 | 그는 자전거 탈 때 힙색을 메고 있었다. |
| Tiếng Pháp · Français | sac banane | Il portait un sac banane en faisant du vélo. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Bauchtasche | Beim Radfahren trägt er eine Bauchtasche. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | pochete | Ele usou uma pochete para andar de bicicleta. |
| Tiếng Ý · Italiano | marsupio | Quando va in bici porta il marsupio. |
Chủ đề: Quần áo