Máu

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Máu
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtmáuY tá lấy một lượng máu nhỏ.
Tiếng Anh · EnglishbloodThe nurse drew a small amount of blood.
Tiếng Nga · РусскийкровьМедсестра взяла небольшое количество крови.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolsangreLa enfermera sacó una pequeña cantidad de sangre.
Tiếng Nhật · 日本語看護師は少量の血を採取した。
Tiếng Hàn · 한국어간호사가 소량의 피를 채혈했다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ