
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | máu | Y tá lấy một lượng máu nhỏ. |
| Tiếng Anh · English | blood | The nurse drew a small amount of blood. |
| Tiếng Nga · Русский | кровь | Медсестра взяла небольшое количество крови. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | sangre | La enfermera sacó una pequeña cantidad de sangre. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 血 | 看護師は少量の血を採取した。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 피 | 간호사가 소량의 피를 채혈했다. |
| Tiếng Pháp · Français | sang | L’infirmier a prélevé un peu de sang. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Blut | Die Krankenschwester hat mir etwas Blut abgenommen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | sangue | A enfermeira tirou um pouco de sangue. |
| Tiếng Ý · Italiano | sangue | L’infermiera ha prelevato un po’ di sangue. |
Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe