
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | phấn | Cô lấy một viên phấn màu vàng. |
| Tiếng Anh · English | chalk | He uses white chalk to draw a diagram. |
| Tiếng Nga · Русский | мел | У меня не хватает мелков для доски. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | tiza | La tiza se rompió al escribir. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | チョーク | チョークで字を書くと粉が落ちる。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 분필 | 선생님이 분필로 문제를 적었다. |