Ngực

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Ngực
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtngựcAnh ấy cảm thấy tức ngực sau khi chạy.
Tiếng Anh · EnglishchestHe felt a tightness in his chest after running.
Tiếng Nga · РусскийгрудьПосле бега он почувствовал стеснение в груди.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolpechoSintió una opresión en el pecho después de correr.
Tiếng Nhật · 日本語走った後、胸に締め付け感を感じた。
Tiếng Hàn · 한국어가슴그는 달린 후 가슴 답답함을 느꼈다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ