Ngực

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Ngực
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtngựcAnh ấy cảm thấy tức ngực sau khi chạy.
Tiếng Anh · EnglishchestHe felt a tightness in his chest after running.
Tiếng Nga · РусскийгрудьПосле бега он почувствовал стеснение в груди.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolpechoSintió una opresión en el pecho después de correr.
Tiếng Nhật · 日本語胸走った後、胸に締め付け感を感じた。
Tiếng Hàn · 한국어가슴그는 달린 후 가슴 답답함을 느꼈다.
Tiếng Pháp · FrançaispoitrineIl a senti une douleur dans la poitrine après avoir couru.
Tiếng Đức · DeutschBrustNach dem Laufen hatte er ein Engegefühl in der Brust.
Tiếng Bồ Đào Nha · PortuguêspeitoEle sentiu um aperto no peito depois de correr.
Tiếng Ý · ItalianopettoDopo la corsa ha sentito una stretta al petto.

Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe

Thêm từ ở trình độ này