
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | ngực | Anh ấy cảm thấy tức ngực sau khi chạy. |
| Tiếng Anh · English | chest | He felt a tightness in his chest after running. |
| Tiếng Nga · Русский | грудь | После бега он почувствовал стеснение в груди. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | pecho | Sintió una opresión en el pecho después de correr. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 胸 | 走った後、胸に締め付け感を感じた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 가슴 | 그는 달린 후 가슴 답답함을 느꼈다. |