Đóng

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Đóng
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtđóngHọ sẽ đóng cửa lúc chín giờ.
Tiếng Anh · EnglishcloseThey will close at nine.
Tiếng Nga · РусскийзакрытьОни закроются в девять.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolcerrarCerrarán a las nueve.
Tiếng Nhật · 日本語閉める彼らは9時に閉めます。
Tiếng Hàn · 한국어닫다그들은 아홉 시에 닫을 거예요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ