Huấn luyện viên

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Huấn luyện viên
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việthuấn luyện viênHuấn luyện viên đưa phản hồi sau trận đấu.
Tiếng Anh · EnglishcoachThe coach gave feedback after the game.
Tiếng Nga · РусскийтренерТренер дал отзыв после игры.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolentrenadorEl entrenador dio retroalimentación después del partido.
Tiếng Nhật · 日本語コーチコーチは試合の後にフィードバックをくれました。
Tiếng Hàn · 한국어코치코치는 경기 후에 피드백을 주었다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ