
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | xấu hổ | Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau sai lầm. |
| Tiếng Anh · English | embarrassed | He felt embarrassed after the mistake. |
| Tiếng Nga · Русский | смущённый | Он почувствовал себя смущённым после ошибки. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | avergonzado | Se sintió avergonzado después del error. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 恥ずかしい | その失敗の後で彼は恥ずかしかった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 부끄러운 | 그는 실수 후에 부끄러워했다. |