
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nĩa | Anh ấy ăn salad bằng nĩa. |
| Tiếng Anh · English | fork | He ate the salad with a fork. |
| Tiếng Nga · Русский | вилка | Он ел салат вилкой. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | tenedor | Comió la ensalada con un tenedor. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | フォーク | 彼はフォークでサラダを食べた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 포크 | 그는 포크로 샐러드를 먹었다. |