Bốn

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Bốn
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtbốnCó bốn cửa sổ.
Tiếng Anh · EnglishfourThere are four windows.
Tiếng Nga · РусскийчетыреТам четыре окна.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolcuatroHay cuatro ventanas.
Tiếng Nhật · 日本語窓が四つあります。
Tiếng Hàn · 한국어창문이 넷 있어요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ