
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nửa | Tôi đã ăn nửa chiếc bánh. |
| Tiếng Anh · English | half | I ate half the cake. |
| Tiếng Nga · Русский | половина | Я съел половину торта. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | mitad | Me comí la mitad del pastel. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 半分 | 私はケーキを半分食べた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 반 | 나는 케이크의 반을 먹었다. |
| Tiếng Pháp · Français | moitié | J’ai mangé la moitié du gâteau. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Hälfte | Ich habe die Hälfte vom Kuchen gegessen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | metade | Eu comi metade do bolo. |
| Tiếng Ý · Italiano | metà | Ho mangiato metà della torta. |
Chủ đề: Số và thời gian