Chạy bộ

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Chạy bộ
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtchạy bộAnh ấy chạy bộ mỗi buổi sáng.
Tiếng Anh · EnglishjoggingHe goes jogging every morning.
Tiếng Nga · РусскийбегОн бегает каждое утро.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañoltrotarÉl sale a trotar cada mañana.
Tiếng Nhật · 日本語ジョギング彼は毎朝ジョギングに出る。
Tiếng Hàn · 한국어조깅그는 매일 아침 조깅을 한다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ