
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | đầu gối | Anh ấy trầy đầu gối khi ngã. |
| Tiếng Anh · English | knee | He scraped his knee when he fell. |
| Tiếng Nga · Русский | колено | Он оцарапал колено, когда упал. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | rodilla | Se raspó la rodilla cuando se cayó. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 膝 | 彼は転んで膝をすりむいた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 무릎 | 그는 넘어져 무릎을 긁었다. |