
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nước ép | Đứa trẻ đã uống nước cam. |
| Tiếng Anh · English | juice | The child drank orange juice. |
| Tiếng Nga · Русский | сок | Ребёнок выпил апельсиновый сок. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | zumo | El niño bebió zumo de naranja. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | ジュース | 子どもがオレンジジュースを飲んだ。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 주스 | 아이들이 오렌지 주스를 마셨다. |