Có lẽ

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Có lẽ
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtcó lẽcó lẽ":"Có lẽ tôi sẽ tham gia.
Tiếng Anh · Englishmaybemaybe":"Maybe we'll go if it doesn't rain.
Tiếng Nga · Русскийможет бытьможет быть":"Может быть, я приду позже.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolquizásquizás":"Quizás mañana esté mejor.
Tiếng Nhật · 日本語たぶんたぶん":"たぶん行けると思う。
Tiếng Hàn · 한국어아마도아마도":"아마도 시간이 될 거예요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ