Gặp bạn

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Gặp bạn
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtgặp bạnTôi sẽ gặp bạn sau giờ làm.
Tiếng Anh · Englishmeet a friendI will meet a friend after work.
Tiếng Nga · Русскийвстретить другаЯ встречу друга после работы.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolencontrarse con un amigoVoy a encontrarme con un amigo después del trabajo.
Tiếng Nhật · 日本語友達に会う仕事の後に友達に会います。
Tiếng Hàn · 한국어친구를 만나다퇴근 후에 친구를 만날 거예요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ