
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | lạc quan | Chúng tôi lạc quan về kết quả. |
| Tiếng Anh · English | optimistic | She stays optimistic about the future. |
| Tiếng Nga · Русский | оптимистичный | Он оптимистично смотрит на проект. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | optimista | Siempre es optimista ante los problemas. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 楽観的な | 彼女は未来に楽観的だ。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 낙관적인 | 그는 항상 낙관적인 태도를 유지한다. |
| Tiếng Pháp · Français | optimiste | Elle reste optimiste pour l’avenir malgré tout. |
| Tiếng Đức · Deutsch | optimistisch | Sie bleibt optimistisch, was die Zukunft angeht. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | otimista | Ele é sempre otimista diante dos problemas. |
| Tiếng Ý · Italiano | ottimista | Resta ottimista sul futuro. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách