Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Cú
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtCon cú quan sát từ trên cây vào ban đêm.
Tiếng Anh · EnglishowlThe owl watched from the tree at night.
Tiếng Nga · РусскийсоваСова наблюдала с дерева ночью.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolbúhoEl búho observó desde el árbol por la noche.
Tiếng Nhật · 日本語フクロウフクロウが夜に木から見ていた。
Tiếng Hàn · 한국어부엉이부엉이가 밤에 나무에서 지켜보았다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ