
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cú | Con cú quan sát từ trên cây vào ban đêm. |
| Tiếng Anh · English | owl | The owl watched from the tree at night. |
| Tiếng Nga · Русский | сова | Сова наблюдала с дерева ночью. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | búho | El búho observó desde el árbol por la noche. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | フクロウ | フクロウが夜に木から見ていた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 부엉이 | 부엉이가 밤에 나무에서 지켜보았다. |