
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | vẹt | Con vẹt có thể bắt chước vài từ đơn giản. |
| Tiếng Anh · English | parrot | The parrot can mimic simple words. |
| Tiếng Nga · Русский | попугай | Попугай может подражать простым словам. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | loro | El loro puede imitar palabras sencillas. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | オウム | オウムは簡単な言葉をまねできます。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 앵무새 | 앵무새는 간단한 단어를 흉내 낼 수 있어요. |