
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | đào | Cô ấy mua những quả đào tươi. |
| Tiếng Anh · English | peach | She bought fresh peaches. |
| Tiếng Nga · Русский | персик | Она купила свежие персики. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | melocotón | Compró melocotones frescos. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | もも | 彼女は新鮮なももを買った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 복숭아 | 그녀는 신선한 복숭아를 샀다. |
| Tiếng Pháp · Français | pêche | Elle a acheté des pêches fraîches. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Pfirsich | Sie hat frische Pfirsiche gekauft. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | pêssego | Ela comprou pêssegos frescos. |
| Tiếng Ý · Italiano | pesca | Ha comprato delle pesche fresche. |
Chủ đề: Đồ ăn và thức uống