Nhiếp ảnh

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Nhiếp ảnh
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtnhiếp ảnhHọ học nhiếp ảnh vào cuối tuần.
Tiếng Anh · EnglishphotographyThey study photography on weekends.
Tiếng Nga · РусскийфотографияОни изучают фотографию по выходным.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolfotografíaEllos estudian fotografía los fines de semana.
Tiếng Nhật · 日本語写真撮影彼らは週末に写真撮影を学んでいる。
Tiếng Hàn · 한국어사진촬영그들은 주말에 사진촬영을 배운다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ