
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | làm gốm | Anh ấy làm một chiếc bình trong lớp làm gốm. |
| Tiếng Anh · English | pottery | He made a vase in the pottery class. |
| Tiếng Nga · Русский | гончарное дело | Он сделал вазу на занятии по гончарному делу. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | alfarería | Él hizo un jarrón en la clase de alfarería. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 陶芸 | 彼は陶芸教室で花瓶を作った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 도예 | 그는 도예 수업에서 꽃병을 만들었다. |