Trò ghép hình

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Trò ghép hình
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việttrò ghép hìnhGia đình đã hoàn thành trò ghép hình 500 mảnh.
Tiếng Anh · EnglishpuzzlesThe family solved a 500-piece puzzle.
Tiếng Nga · РусскийпазлыСемья собрала пазл на 500 деталей.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolpuzzlesLa familia resolvió un rompecabezas de 500 piezas.
Tiếng Nhật · 日本語パズル家族は500ピースのパズルを完成させた。
Tiếng Hàn · 한국어퍼즐가족이 500조각 퍼즐을 완성했다.
Tiếng Pháp · FrançaispuzzlesLa famille a fait un puzzle de cinq cents pièces.
Tiếng Đức · DeutschPuzzleDie Familie hat ein Puzzle mit 500 Teilen gelegt.
Tiếng Bồ Đào Nha · Portuguêsquebra-cabeçasA família montou um quebra-cabeças de 500 peças.
Tiếng Ý · ItalianopuzzleLa famiglia ha completato un puzzle da 500 pezzi.

Chủ đề: Thể thao và sở thích

Thêm từ ở trình độ này