Bên phải

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Bên phải
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtbên phảibên phải có quán cà phê nhỏ.
Tiếng Anh · Englishrightright after the bridge.
Tiếng Nga · Русскийнаправонаправо будет аптека.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolderechaderecha y sigue recto.
Tiếng Nhật · 日本語右の道を進んでください。
Tiếng Hàn · 한국어오른쪽오른쪽으로 도세요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ