Mưa

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Mưa
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtmưaTrời bắt đầu mưa vào chiều nay.
Tiếng Anh · EnglishrainThe rain started this afternoon.
Tiếng Nga · РусскийдождьДождь начался сегодня днем.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañollluviaLa lluvia empezó esta tarde.
Tiếng Nhật · 日本語午後から雨が降り始めた。
Tiếng Hàn · 한국어오늘 오후에 비가 내리기 시작했다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ