
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cá ngựa | Con cá ngựa bám vào một mảnh rong biển. |
| Tiếng Anh · English | seahorse | A seahorse clung to a piece of seaweed. |
| Tiếng Nga · Русский | морской конёк | Морской конёк держался за водоросль. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | caballito de mar | Un caballito de mar se agarró a un trozo de alga. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | タツノオトシゴ | タツノオトシゴが海藻にしがみついた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 해마 | 해마가 해초에 매달려 있었다. |
| Tiếng Pháp · Français | hippocampe | Un hippocampe s’accrochait à une algue. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Seepferdchen | Ein Seepferdchen klammert sich an eine Alge. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | cavalo-marinho | Um cavalo-marinho se agarrou a uma alga. |
| Tiếng Ý · Italiano | cavalluccio marino | Un cavalluccio marino si teneva aggrappato a un’alga. |
Chủ đề: Động vật