
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cừu | Những con cừu đi theo người chăn. |
| Tiếng Anh · English | sheep | The sheep follow the shepherd. |
| Tiếng Nga · Русский | овца | Овцы следуют за пастухом. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | oveja | Las ovejas siguen al pastor. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 羊 | 羊は羊飼いについていきます。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 양 | 양들이 목동을 따라가요. |