
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | giày | Giày của cô ấy đầy bùn sau khi đi bộ. |
| Tiếng Anh · English | shoes | Her shoes were muddy after the walk. |
| Tiếng Nga · Русский | туфли | Её туфли были в грязи после прогулки. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | zapatos | Sus zapatos estaban embarrados después del paseo. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 靴 | 散歩の後で彼女の靴は泥だらけだった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 신발 | 산책 후에 그녀의 신발이 진흙투성이였다. |