Giày

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Giày
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtgiàyGiày của cô ấy đầy bùn sau khi đi bộ.
Tiếng Anh · EnglishshoesHer shoes were muddy after the walk.
Tiếng Nga · РусскийтуфлиЕё туфли были в грязи после прогулки.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolzapatosSus zapatos estaban embarrados después del paseo.
Tiếng Nhật · 日本語散歩の後で彼女の靴は泥だらけだった。
Tiếng Hàn · 한국어신발산책 후에 그녀의 신발이 진흙투성이였다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ