Sinh tố

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Sinh tố
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtsinh tốCô ấy làm sinh tố trái cây cho bữa sáng.
Tiếng Anh · EnglishsmoothieShe made a fruit smoothie for breakfast.
Tiếng Nga · РусскийсмузиОна приготовила фруктовый смузи на завтрак.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolbatidoElla preparó un batido de frutas para el desayuno.
Tiếng Nhật · 日本語スムージー彼女は朝食にフルーツのスムージーを作った。
Tiếng Hàn · 한국어스무디그녀는 아침으로 과일 스무디를 만들었다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ