
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | sinh tố | Cô ấy làm sinh tố trái cây cho bữa sáng. |
| Tiếng Anh · English | smoothie | She made a fruit smoothie for breakfast. |
| Tiếng Nga · Русский | смузи | Она приготовила фруктовый смузи на завтрак. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | batido | Ella preparó un batido de frutas para el desayuno. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | スムージー | 彼女は朝食にフルーツのスムージーを作った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 스무디 | 그녀는 아침으로 과일 스무디를 만들었다. |
| Tiếng Pháp · Français | smoothie | Elle a fait un smoothie aux fruits pour le petit-déjeuner. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Smoothie | Zum Frühstück hat sie einen Smoothie aus Obst gemacht. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | smoothie | Ela fez um smoothie de frutas no café da manhã. |
| Tiếng Ý · Italiano | frullato | A colazione ha preparato un frullato di frutta. |
Chủ đề: Đồ ăn và thức uống