Món khai vị

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Món khai vị
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtmón khai vịMón khai vị chúng tôi gọi là súp.
Tiếng Anh · EnglishstarterFor a starter, we had soup.
Tiếng Nga · РусскийзакускаНа закуску у нас был суп.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolentranteDe entrante tomamos sopa.
Tiếng Nhật · 日本語前菜前菜にスープを頼んだ。
Tiếng Hàn · 한국어에피타이저에피타이저로 우리는 수프를 먹었다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ