
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cứng đầu | Đứa trẻ rất cứng đầu khi từ chối ăn. |
| Tiếng Anh · English | stubborn | Don't be stubborn – listen to advice. |
| Tiếng Nga · Русский | упрямый | Он упрямый и не меняет мнение. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | terco | Mi hermano es terco con sus ideas. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 頑固な | 彼女は頑固で謝らない。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 고집 센 | 그는 고집 센 성격이다. |
| Tiếng Pháp · Français | têtu | Ne sois pas têtu – écoute les conseils. |
| Tiếng Đức · Deutsch | stur | Sei nicht so stur – hör auf den Rat. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | teimoso | Meu irmão é teimoso com as ideias dele. |
| Tiếng Ý · Italiano | testardo | Non essere testardo, ascolta i consigli. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách