Cứng đầu

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Cứng đầu
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtcứng đầuĐứa trẻ rất cứng đầu khi từ chối ăn.
Tiếng Anh · EnglishstubbornDon't be stubborn – listen to advice.
Tiếng Nga · РусскийупрямыйОн упрямый и не меняет мнение.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañoltercoMi hermano es terco con sus ideas.
Tiếng Nhật · 日本語頑固な彼女は頑固で謝らない。
Tiếng Hàn · 한국어고집 센그는 고집 센 성격이다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ