Nhiệt kế

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Nhiệt kế
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtnhiệt kếNhiệt kế chỉ hai mươi độ.
Tiếng Anh · EnglishthermometerThe thermometer shows twenty degrees.
Tiếng Nga · РусскийтермометрТермометр показывает двадцать градусов.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañoltermómetroEl termómetro marca veinte grados.
Tiếng Nhật · 日本語温度計温度計は20度を示している。
Tiếng Hàn · 한국어온도계온도계가 20도를 가리킨다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ