Nghìn

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Nghìn
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtnghìnCô ấy tiết kiệm được nghìn euro.
Tiếng Anh · EnglishthousandShe saved a thousand euros.
Tiếng Nga · РусскийтысячаОна сэкономила тысячу евро.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolmilElla ahorró mil euros.
Tiếng Nhật · 日本語千彼女は千ユーロ貯めた。
Tiếng Hàn · 한국어천그녀는 천 유로를 저축했다.
Tiếng Pháp · FrançaismilleElle a économisé mille euros cette année.
Tiếng Đức · DeutschtausendSie hat tausend Euro gespart.
Tiếng Bồ Đào Nha · PortuguêsmilEla economizou mil reais.
Tiếng Ý · ItalianomilleHa risparmiato mille euro.

Chủ đề: Số và thời gian

Thêm từ ở trình độ này