Mùa đông

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Mùa đông
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtmùa đôngỞ đây thường có tuyết vào mùa đông.
Tiếng Anh · EnglishwinterIt often snows in winter here.
Tiếng Nga · РусскийзимаЗдесь часто идет снег зимой.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolinviernoAquí suele nevar en invierno.
Tiếng Nhật · 日本語ここでは冬によく雪が降ります。
Tiếng Hàn · 한국어겨울여기는 겨울에 눈이 자주 옵니다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ