Hôm qua

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Hôm qua
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việthôm quahôm qua mình gặp cũ bạn ở phố.
Tiếng Anh · Englishyesterdayyesterday it rained all day.
Tiếng Nga · Русскийвчеравчера я видел интересный фильм.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolayerayer comí en un restaurante nuevo.
Tiếng Nhật · 日本語昨日昨日は仕事で遅くなった。
Tiếng Hàn · 한국어어제어제 친구와 저녁을 먹었어요.
Tiếng Pháp · FrançaishierHier, il a plu toute la journée.
Tiếng Đức · DeutschgesternGestern hat es den ganzen Tag geregnet.
Tiếng Bồ Đào Nha · PortuguêsontemOntem eu comi num restaurante novo.
Tiếng Ý · ItalianoieriIeri ha piovuto tutto il giorno.

Chủ đề: Số và thời gian

Thêm từ ở trình độ này