
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | răng | Anh ấy làm mẻ một chiếc răng vì kẹo cứng. |
| Tiếng Anh · English | tooth | He chipped a tooth on the hard candy. |
| Tiếng Nga · Русский | зуб | Он отколол зуб о твёрдую конфету. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | diente | Se astilló un diente con el caramelo duro. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 歯 | 彼は硬いキャンディーで歯を欠けた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 이 | 그는 단단한 사탕에 이가 깨졌다. |
| Tiếng Pháp · Français | dent | Il s’est cassé une dent sur le bonbon dur. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Zahn | Er hat sich an dem harten Bonbon einen Zahn abgebrochen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | dente | Ele quebrou um dente com uma bala dura. |
| Tiếng Ý · Italiano | dente | Si è scheggiato un dente con una caramella dura. |
Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe