Hai từ đã thành câu
Ở thì hiện tại, tiếng Ả Rập không có động từ “là”. أَنَا طَالِبٌ (ʾanā ṭālibun) là “tôi (là) sinh viên”: trước là người hay vật được nói đến, sau là điều nói về nó. Từ thứ hai, vị ngữ, không xác định và mang tanwīn: طَالِبٌ, كَبِيرٌ. Từ đầu có thể là đại từ hoặc một từ có mạo từ: الْبَيْتُ كَبِيرٌ – “ngôi nhà (thì) lớn”.
| Đại từ | Nghĩa | Câu |
|---|---|---|
| أَنَا | tôi | أَنَا طَالِبٌ. |
| أَنْتَ | bạn (nam) | أَنْتَ مُهَنْدِسٌ. |
| أَنْتِ | bạn (nữ) | أَنْتِ مُدَرِّسَةٌ. |
| هُوَ | anh ấy, ông ấy | هُوَ مُوَظَّفٌ. |
| هِيَ | cô ấy, bà ấy | هِيَ طَبِيبَةٌ. |
Những vị ngữ đầu tiên là nghề nghiệp: طَالِب (ṭālib, sinh viên), مُهَنْدِس (muhandis, kỹ sư), مُوَظَّف (muwaẓẓaf, nhân viên), صَحَفِيّ (ṣaḥafiyy, nhà báo). Nói về nữ thì thêm ـَة, như trong bảng – bài sau sẽ nói kỹ hơn.
الْبَيْتُ كَبِيرٌ، وَالْغُرْفَةُ صَغِيرَةٌ.Ngôi nhà lớn, còn căn phòng nhỏ.
هُوَ صَحَفِيٌّ مِنْ لُبْنَانَ.Anh ấy là nhà báo đến từ Li-băng.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| أَنَا | tôi | أَنَا مُدَرِّسٌ Tôi là giáo viên. |
| أَنْتَ | bạn, anh (nói với nam) | أَنْتَ طَبِيبٌ. Anh là bác sĩ. |
| أَنْتِ | bạn, chị (nói với nữ) | أَنْتِ طَالِبَةٌ. Chị là sinh viên. |
| هُوَ | anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba số ít, giống đực) | هُوَ طَبِيب anh ấy là bác sĩ |
| هِيَ | cô ấy, bà ấy; nó | هِيَ مِنْ مِصْرَ. Cô ấy đến từ Ai Cập. |
| طَالِب | sinh viên, học sinh (nam) | مُوسَى طَالِبٌ. Musa là sinh viên. |
| مُدَرِّس | thầy giáo | مُدَرِّسٌ وَطَبِيبٌ một thầy giáo và một bác sĩ |
| طَبِيب | bác sĩ | طَبِيب نَشِيط một bác sĩ năng động |
| مُهَنْدِس | kỹ sư (nam) | سَمِيرٌ مُهَنْدِسٌ. Samir là kỹ sư. |
| مُوَظَّف | nhân viên, viên chức (nam) | أَبُو أَحْمَدَ مُوَظَّفٌ. Abu Ahmad là nhân viên. |
| صَحَفِيّ | nhà báo (nam) | كَرِيمٌ صَحَفِيٌّ. Karim là nhà báo. |
| كَبِير | lớn, to; lớn tuổi | الْكِتَابُ كَبِيرٌ. Quyển sách to. |
| صَغِير | nhỏ, bé; nhỏ tuổi | الْقَلَمُ صَغِيرٌ. Cây bút nhỏ. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 3
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ nào có nghĩa là “sinh viên, học sinh (nam)”?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.