Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Ở văn phòng trường đại học

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

فِي مَكْتَبِ الْجَامِعَةِ

دِمَشْقُ عَاصِمَةُ سُورِيَا، وَهِيَ مَدِينَةٌ جَمِيلَةٌ. سُورِيَا بَلَدٌ جَمِيلٌ. كَرِيمٌ طَالِبٌ جَدِيدٌ فِي جَامِعَةِ دِمَشْقَ، وَعِنْدَهُ اسْتِمَارَةٌ.

الْمُوَظَّفَةُ: أَهْلًا! مَا الِاسْمُ؟ كَرِيمٌ: اِسْمِي كَرِيمٌ. اسْمُ الْعَائِلَةِ مُوسَى. الْمُوَظَّفَةُ: مَا تَارِيخُ الْمِيلَادِ؟ وَمَا مَكَانُ الْمِيلَادِ؟ كَرِيمٌ: تَارِيخُ مِيلَادِي ٢٠٠٥، وَمَكَانُ مِيلَادِي الْقَاهِرَةُ. الْجِنْسِيَّةُ مِصْرِيَّةٌ. أَنَا وَأَخِي مِنْ مِصْرَ، وَمِصْرُ بَلَدُنَا. الْمُوَظَّفَةُ: وَالْعُنْوَانُ؟ وَبَيْتُكَ، هَلْ هُوَ بَعِيدٌ؟ كَرِيمٌ: لَا، بَيْتِي قَرِيبٌ مِنَ السُّوقِ. الْمُوَظَّفَةُ: وَرَقْمُ الْهَاتِفِ؟ وَالْبَرِيدُ؟ كَرِيمٌ: آسِفٌ، هَاتِفِي لَيْسَ مَعِي. هُوَ فِي سَيَّارَتِي، وَالسَّيَّارَةُ هُنَاكَ. الْمُوَظَّفَةُ: هٰذَا سُؤَالٌ شَخْصِيٌّ: هَلْ عِنْدَكَ أَخٌ؟ كَرِيمٌ: نَعَمْ، لِي أَخٌ وَأُخْتٌ. أَخِي وَأُخْتِي وَأُمِّي فِي السُّوقِ مَعَ سَمِيرٍ، وَسَمِيرٌ صَدِيقُهُمْ. لَا، لَا، أُخْتِي فِي غُرْفَتِهَا! الْمُوَظَّفَةُ: شُكْرًا. وَالتَّوْقِيعُ هُنَا، مِنْ فَضْلِكَ.

كَرِيمٌ: عِنْدِي سُؤَالٌ: أَيْنَ مَطْعَمُ الْجَامِعَةِ؟ الْمُوَظَّفَةُ: الْمَطْعَمُ هُنَاكَ، وَالْبَابُ أَحْمَرُ. وَهٰذَا الْمِفْتَاحُ لَكَ، هُوَ مِفْتَاحُ الْغُرْفَةِ. كَرِيمٌ: شُكْرًا! وَهَلْ هٰذَا الْمَالُ لَكِ؟ هُوَ عَلَى حَقِيبَتِكِ. الْمُوَظَّفَةُ: نَعَمْ، شُكْرًا! وَهَلْ عِنْدَكَ وَقْتٌ؟ الْمُدِيرُ هُنَا، اسْمُهُ سَمِيرٌ، وَهُوَ عِنْدَ الْبَابِ. كَرِيمٌ: آسِفٌ، لَيْسَ عِنْدِي وَقْتٌ. كِتَابِي فِي الْحَقِيبَةِ، وَعِنْدِي دَرْسٌ. عِنْدِي فِكْرَةٌ: مُدِيرُ الْجَامِعَةِ فِي مَكْتَبِهِ مَسَاءً؟

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
مَدِينَةthành phốالْمَدِينَةُ كَبِيرَةٌ.
Thành phố lớn.
جَامِعَةtrường đại họcالْجَامِعَةُ هُنَاكَ.
Trường đại học ở đằng kia.
عَاصِمَةthủ đôالْقَاهِرَةُ عَاصِمَةُ مِصْرَ.
Cairo là thủ đô của Ai Cập.
بَلَدđất nướcلُبْنَانُ بَلَدٌ صَغِيرٌ.
Li-băng là một nước nhỏ.
مَطْعَمnhà hàngالْمَطْعَمُ قَرِيبٌ.
Nhà hàng ở gần.
سُوقchợفِي السُّوقِ
ở chợ
اِسْمtênاِسْمٌ جَدِيدٌ
một cái tên mới
بَابcửaبَاب بَيْت
cửa của một ngôi nhà
غُرْفَةcăn phòngغُرْفَةُ مُدَرِّسٍ
phòng của một thầy giáo
مُدِيرgiám đốc, người quản lýمُدِيرُ الْمَدْرَسَةِ مَشْغُولٌ.
Thầy hiệu trưởng đang bận.
الْقَاهِرَةCairoالْقَاهِرَةُ مَدِينَةٌ كَبِيرَةٌ.
Cairo là một thành phố lớn.
دِمَشْقDamascusدِمَشْقُ مَدِينَةٌ قَدِيمَةٌ.
Damascus là một thành phố cổ.
كِتَابِيquyển sách của tôiكِتَابِي جَدِيدٌ.
Quyển sách của tôi mới.
بَيْتُكَnhà của anhبَيْتُكَ جَمِيلٌ.
Nhà của anh đẹp.
سَيَّارَتِيxe của tôiسَيَّارَتِي قَدِيمَةٌ.
Xe của tôi cũ.
غُرْفَتُهَاphòng của cô ấyغُرْفَتُهَا كَبِيرَةٌ.
Phòng của cô ấy lớn.
اِسْمُهُtên của anh ấyاِسْمُهُ سَمِيرٌ.
Anh ấy tên là Samir.
هَاتِفِيđiện thoại của tôiأَيْنَ هَاتِفِي؟
Điện thoại của tôi đâu?
مِفْتَاحchìa khóaالْمِفْتَاحُ عَلَى الطَّاوِلَةِ.
Chìa khóa ở trên bàn.
حَقِيبَتُكِtúi của chịحَقِيبَتُكِ جَمِيلَةٌ.
Túi của chị đẹp.
عُنْوَانđịa chỉ; nhan đềالْعُنْوَانُ صَعْبٌ.
Địa chỉ khó nhớ.
بَلَدُنَاđất nước của chúng tôiبَلَدُنَا جَمِيلٌ.
Đất nước của chúng tôi đẹp.
صَدِيقُهُمْbạn của họصَدِيقُهُمْ مِنْ مِصْرَ.
Bạn của họ đến từ Ai Cập.
عِنْدَở chỗ, có (ai đó có)الْكِتَابُ عِنْدَ مُوسَى.
Quyển sách ở chỗ Musa.
عِنْدِيtôi cóعِنْدِي سَيَّارَةٌ.
Tôi có xe hơi.
لِيtôi có; của tôiلِي صَدِيقٌ فِي مِصْرَ.
Tôi có một người bạn ở Ai Cập.
لَكَcho bạn; của bạn (nam)هٰذَا الْقَلَمُ لَكَ.
Cây bút này là của bạn.
مَعَvới, cùngمُوسَى مَعَ هُدَى.
Musa đi cùng Huda.
مَعِيtheo tôi; tôi có mang theoمَعِي هَاتِفِي.
Tôi có mang theo điện thoại.
وَقْتthời gianالْوَقْتُ قَصِيرٌ.
Thời gian ngắn.
سُؤَالcâu hỏiسُؤَالٌ جَدِيدٌ
một câu hỏi mới
فِكْرَةý tưởngالْفِكْرَةُ سَهْلَةٌ.
Ý tưởng đơn giản.
أَخanh trai, em traiأَخِي طَالِبٌ.
Anh trai tôi là sinh viên.
أُخْتchị gái, em gáiأُخْتِي طَبِيبَةٌ.
Chị gái tôi là bác sĩ.
سَيَّارَةxe hơiسَيَّارَةٌ جَدِيدَةٌ
một chiếc xe hơi mới
مَالtiềnالْمَالُ فِي الْحَقِيبَةِ.
Tiền ở trong túi.
اِسْمُ الْعَائِلَةِhọمَا اسْمُ الْعَائِلَةِ؟
Họ là gì?
تَارِيخngày tháng; lịch sửالتَّارِيخُ هُنَا.
Ngày tháng ở đây.
مِيلَادsự ra đời, sinhتَارِيخُ الْمِيلَادِ
ngày sinh
مَكَانnơi, chỗالْمَكَانُ جَمِيلٌ.
Nơi này đẹp.
جِنْسِيَّةquốc tịchجِنْسِيَّتُهُ لُبْنَانِيَّةٌ.
Quốc tịch của anh ấy là Li-băng.
رَقْمsốرَقْمٌ جَدِيدٌ
một số mới
هَاتِفđiện thoạiهَاتِفُ الْمَدْرَسَةِ
điện thoại của trường
بَرِيدthư từ, bưu điệnبَرِيد جَدِيد
thư mới
تَوْقِيعchữ kýهٰذَا تَوْقِيعِي.
Đây là chữ ký của tôi.
اسْتِمَارَةmẫu đơnالِاسْتِمَارَةُ سَهْلَةٌ.
Mẫu đơn dễ.
شَخْصِيّcá nhân, riêng tưهٰذَا سُؤَالٌ شَخْصِيٌّ.
Đây là câu hỏi riêng tư.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «كَرِيمٌ طَالِبٌ جَدِيدٌ.»

  1. Đúng
  2. Sai

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.