Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Bức ảnh gia đình

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

صُورَةُ الْعَائِلَةِ

أَنَا لَيْلَى. عُمْرِي ٢٤ سَنَةً، وَأَنَا طَالِبَةٌ فِي جَامِعَةِ الْقَاهِرَةِ. لِي عَائِلَةٌ كَبِيرَةٌ، وَأُسْرَةٌ صَغِيرَةٌ: أَبٌ، أُمٌّ، أَخٌ، أُخْتٌ. وَلِي أَقَارِبُ فِي لُبْنَانَ.

هٰذِهِ صُورَةُ الْعَائِلَةِ. هٰذَا أَبِي، هُوَ طَوِيلٌ وَهَادِئٌ. وَهٰذِهِ أُمِّي، هِيَ لَطِيفَةٌ. أَخِي سَمِيرٌ شَابٌّ ذَكِيٌّ وَمَرِحٌ، وَهُوَ مُتَزَوِّجٌ. زَوْجَتُهُ مُدَرِّسَةٌ، وَعِنْدَ سَمِيرٍ ابْنٌ: طِفْلٌ صَغِيرٌ. وَهٰذِهِ حَمَاةُ أَخِي. أُخْتِي أَمَلُ عَزْبَاءُ، شَعْرُهَا أَسْوَدُ وَعُيُونُهَا خَضْرَاءُ.

فِي الصُّورَةِ جَدٌّ وَجَدَّةٌ. جَدِّي قَصِيرٌ، وَهُوَ كَبِيرٌ فِي السِّنِّ. شَعْرُ جَدَّتِي أَبْيَضُ، وَعُيُونُ جَدَّتِي زَرْقَاءُ. أَنَا حَفِيدَةٌ، وَسَمِيرٌ حَفِيدٌ حَبِيبٌ.

هُنَا عَمٌّ وَعَمَّةٌ، وَهُنَاكَ خَالٌ وَخَالَةٌ. عَمِّي مُطَلَّقٌ، وَخَالِي أَرْمَلُ، وَعِنْدَ خَالِي بِنْتٌ. هٰذَا زَوْجُ عَمَّتِي، هُوَ نَسِيبٌ لَطِيفٌ. وَخَالَتِي مُتَزَوِّجَةٌ، وَعِنْدَهَا أَوْلَادٌ، وَابْنُهَا تَوْأَمُ بِنْتِهَا.

كَرِيمٌ: مَنْ هٰذَا؟ هَلْ هُوَ أَبُوكِ؟ لَيْلَى: لَا، هٰذَا عَمِّي. أَبِي هُنَاكَ، عِنْدَ الْبَابِ. كَرِيمٌ: وَمَنْ هٰذَا الشَّابُّ؟ لَيْلَى: هٰذَا أَحْمَدُ، ابْنُ عَمِّي. هُوَ أَعْزَبُ، لَيْسَ عِنْدَهُ زَوْجَةٌ. وَهٰذَا أَخُوهُ، هُوَ طِفْلٌ. كَرِيمٌ: وَهٰذِهِ؟ لَيْلَى: هٰذِهِ بِنْتُ خَالِي. كَرِيمٌ: كَمْ عُمْرُ جَدِّكِ؟ لَيْلَى: عُمْرُهُ ٨٠ سَنَةً. الْجَدَّةُ: يَا بُنَيَّ، الصُّورَةُ جَمِيلَةٌ!

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
أَبcha, bốالْأَبُ طَبِيبٌ
Người cha là bác sĩ.
أُمّmẹالْأُمُّ فِي الْبَيْتِ
Người mẹ ở nhà.
أَخanh trai, em traiأَخِي طَالِبٌ.
Anh trai tôi là sinh viên.
أُخْتchị gái, em gáiأُخْتِي طَبِيبَةٌ.
Chị gái tôi là bác sĩ.
اِبْنcon traiاِبْنِي طِفْلٌ.
Con trai tôi còn nhỏ.
بِنْتcô gái; con gáiبِنْت وَبَنَات
một cô gái và các cô gái
زَوْجchồngزَوْج وَبِنْت
một người chồng và một cô con gái
زَوْجَةvợزَوْجَتُهُ مُدَرِّسَةٌ.
Vợ anh ấy là giáo viên.
أَبُوكَbố của bạn (nam)أَيْنَ أَبُوكَ؟
Bố bạn đâu?
أَخُوهُanh/em trai của anh ấyأَخُوهُ فِي فَرَنْسَا.
Anh trai của anh ấy đang ở Pháp.
عَائِلَةgia đình, dòng họالْعَائِلَةُ كَبِيرَةٌ.
Gia đình đông người.
أُسْرَةgia đình (nhà)أُسْرَتِي فِي الْبَيْتِ.
Gia đình tôi đang ở nhà.
طِفْلđứa trẻ, em béالطِّفْلُ صَغِيرٌ.
Đứa trẻ còn nhỏ.
عَمّchú, bác (anh em của bố)عَمِّي مُهَنْدِسٌ.
Chú tôi là kỹ sư.
عَمَّةcô (chị em của bố)عَمَّتُكَ فِي الْمَطْعَمِ.
Cô của bạn đang ở nhà hàng.
خَالcậu (anh em của mẹ)خَالُهُ مِنْ تُونِسَ.
Cậu của anh ấy đến từ Tunisia.
خَالَةdì (chị em của mẹ)خَالَتِي مُدَرِّسَةٌ.
Dì tôi là giáo viên.
اِبْنُ عَمِّيanh/em họ tôi (con trai của chú)اِبْنُ عَمِّي صَدِيقِي.
Anh họ tôi là bạn của tôi.
بِنْتُ خَالِيchị/em họ tôi (con gái của cậu)بِنْتُ خَالِي فِي لُبْنَانَ.
Chị họ tôi đang ở Li-băng.
جَدّôngجَدُّهَا طَبِيبٌ قَدِيمٌ.
Ông của cô ấy là bác sĩ thời xưa.
جَدَّةbàجَدَّتُكِ هُنَا.
Bà của bạn ở đây.
حَفِيدcháu traiهٰذَا حَفِيدِي سَمِيرٌ.
Đây là cháu trai tôi, Samir.
حَفِيدَةcháu gáiحَفِيدَتُهُ طِفْلَةٌ.
Cháu gái ông ấy còn nhỏ.
أَقَارِبhọ hàngأَقَارِبِي فِي سُورِيَا.
Họ hàng tôi ở Syria.
طَوِيلcao; dàiسَمِيرٌ طَوِيلٌ.
Samir cao.
قَصِيرngắn; thấpالدَّرْسُ قَصِيرٌ.
Bài học ngắn.
شَابّthanh niên; trẻخَالِي شَابٌّ مَرِحٌ.
Cậu tôi là một thanh niên vui vẻ.
كَبِيرlớn, to; lớn tuổiالْكِتَابُ كَبِيرٌ.
Quyển sách to.
لَطِيفtốt bụng, dễ mếnالْمُدِيرُ لَطِيفٌ.
Ông giám đốc rất dễ mến.
ذَكِيّthông minhبِنْتُهُ ذَكِيَّةٌ.
Con gái ông ấy thông minh.
مَرِحvui vẻهِيَ مَرِحَةٌ.
Cô ấy vui vẻ.
هَادِئđiềm tĩnh, yên lặngالطِّفْلُ هَادِئٌ.
Đứa trẻ ngoan và yên lặng.
شَعْرtócشَعْرُ أُمِّي قَصِيرٌ.
Tóc mẹ tôi ngắn.
عُيُونđôi mắtعُيُونُهُ زَرْقَاءُ.
Mắt anh ấy màu xanh dương.
عُمْرtuổiعُمْرُ جَدِّي ٨٠ سَنَةً.
Ông tôi 80 tuổi.
سَنَةnămسَنَةٌ جَدِيدَةٌ
một năm mới
كَمْbao nhiêuكَمْ عُمْرُ أُخْتِكَ؟
Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
مُتَزَوِّجđã kết hônعَمِّي مُتَزَوِّجٌ.
Chú tôi đã có vợ.
أَعْزَبđộc thân (nam)اِبْنُ خَالَتِي أَعْزَبُ.
Anh họ tôi còn độc thân.
مُطَلَّقđã ly hônهُوَ مُطَلَّقٌ، وَعِنْدَهُ بِنْتٌ.
Anh ấy đã ly hôn và có một con gái.
أَرْمَلngười góa vợ; góaجَدِّي أَرْمَلُ.
Ông tôi góa vợ.
حَمَاةmẹ chồng, mẹ vợحَمَاتُهُ مِنْ مِصْرَ.
Mẹ vợ anh ấy đến từ Ai Cập.
نَسِيبngười thân bên thông gia (anh rể, em rể…)نَسِيبُكَ لَطِيفٌ.
Anh rể của bạn rất dễ mến.
حَبِيبthân yêu, yêu quýأَنْتَ صَدِيقِي الْحَبِيبُ.
Bạn là người bạn thân yêu của tôi.
بُنَيّcon trai bé bỏng (trìu mến)يَا بُنَيَّ، أَيْنَ حَقِيبَتُكَ؟
Con trai ơi, cặp của con đâu?
أَوْلَادcon cáiأَوْلَادُهَا فِي الْجَامِعَةِ.
Các con của bà ấy đang học đại học.
تَوْأَمsinh đôiأَمَلُ وَلَيْلَى تَوْأَمٌ.
Amal và Layla là chị em sinh đôi.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «لَيْلَى طَالِبَةٌ.»

  1. Đúng
  2. Sai

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.