Sáu động từ khuyết thiếu trong một bảng
| Đại từ | können (có thể) | müssen (phải) | wollen (muốn) | möchten (muốn (lịch sự)) | dürfen (được phép) | sollen (nên) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ich | kann | muss | will | möchte | darf | soll |
| du | kannst | musst | willst | möchtest | darfst | sollst |
| er / sie / es / man | kann | muss | will | möchte | darf | soll |
| wir | können | müssen | wollen | möchten | dürfen | sollen |
| ihr | könnt | müsst | wollt | möchtet | dürft | sollt |
| sie / Sie | können | müssen | wollen | möchten | dürfen | sollen |
Ba quy tắc bao quát cả bảng. ich và er/sie/es luôn có cùng một dạng: ich kann – er kann, ich soll – sie soll (chỉ möchten thêm -e: ich möchte – er möchte). Bốn động từ khuyết thiếu đổi nguyên âm ở số ít – können → kann, müssen → muss, wollen → will, dürfen → darf. Số nhiều theo quy tắc: wir können, ihr könnt, sie können.
| Động từ khuyết thiếu | Diễn đạt điều gì | Ví dụ |
|---|---|---|
| können | khả năng | Ich kann gut kochen. |
| müssen | sự bắt buộc | Wir müssen jetzt gehen. |
| wollen | dự định chắc chắn | Sie will ein Auto kaufen. |
| möchten | mong muốn lịch sự | Ich möchte ein Glas Wasser. |
| dürfen | sự cho phép | Darf ich kurz telefonieren? |
| sollen | ý muốn của người khác | Du sollst die Chefin anrufen. |
Cái khung trong mọi kiểu câu
Động từ khuyết thiếu mang đuôi và giữ vị trí của động từ – thứ hai trong câu kể và sau từ để hỏi, đứng đầu trong câu hỏi có–không. Động từ nguyên mẫu luôn kết thúc câu và không đổi: Heute kann ich nicht kommen. Musst du morgen arbeiten? Động từ tách được giữ nguyên một từ ở cuối: Ich muss früh aufstehen. Khi động từ nguyên mẫu đã rõ, có thể lược bỏ: Ich kann Deutsch. Ich darf nicht.
Am Montag kann ich nicht kommen, ich muss arbeiten.Thứ Hai tôi không đến được, tôi phải làm việc.
Möchten Sie noch etwas trinken?Ông/bà có muốn uống thêm gì không?
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| können | có thể, biết (làm gì) | Könnt ihr morgen kommen? Các bạn ngày mai đến được không? |
| müssen | phải | Er muss heute lange arbeiten. Hôm nay anh ấy phải làm việc lâu. |
| wollen | muốn | Willst du mitkommen? Bạn có muốn đi cùng không? |
| dürfen | được phép | Kinder dürfen hier spielen. Trẻ em được phép chơi ở đây. |
| sollen | nên, được bảo phải | Was soll ich mitbringen? Tôi nên mang theo gì? |
| man | người ta | Wie sagt man das auf Deutsch? Cái này tiếng Đức nói thế nào? |
| warten | đợi, chờ | Worauf wartest du? Bạn đang đợi gì vậy? |
| verboten | bị cấm | Parken ist hier verboten. Ở đây cấm đỗ xe. |
| genug | đủ | Wir haben genug Zeit. Chúng ta có đủ thời gian. |
| der Führerschein | bằng lái xe | Mit achtzehn mache ich den Führerschein. Năm mười tám tuổi tôi sẽ thi bằng lái. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 2
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 3
- ghép câu: 2
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Biển báo trong bảo tàng ghi “Fotografieren verboten”. Câu nào có cùng nghĩa?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.