Đây là…: هذا và هذه

Chỉ vào những thứ ở gần

هٰذَا (hādhā, này, đây) chỉ danh từ giống đực, هٰذِهِ (hādhihi) chỉ danh từ giống cái. Có một danh từ không xác định theo sau là thành câu: هٰذَا كِتَابٌ – “đây là quyển sách”, هٰذِهِ سَاعَةٌ – “đây là cái đồng hồ”. Để hỏi: مَا هٰذَا؟ hoặc مَا هٰذِهِ؟ – “đây là cái gì?”.

Giống đực: هٰذَاGiống cái: هٰذِهِ
هٰذَا كِتَابٌ.هٰذِهِ سَاعَةٌ.
هٰذَا دَفْتَرٌ.هٰذِهِ طَاوِلَةٌ.
هٰذَا قَلَمٌ.هٰذِهِ حَقِيبَةٌ.
هٰذَا كُرْسِيٌّ.هٰذِهِ صُورَةٌ.
هٰذَا بَابٌ.هٰذِهِ نَافِذَةٌ.

Nét dựng nhỏ trong هٰذَا là âm ā dài viết nhỏ (alif khanjariyya). Khi không có dấu, từ này viết là هذا, và bạn gõ như vậy.

مَا هٰذِهِ؟ هٰذِهِ حَقِيبَةٌ.Đây là cái gì? – Đây là cái cặp.

هٰذَا مُدَرِّسٌ، وَهٰذِهِ طَالِبَةٌ.Đây là thầy giáo, còn đây là nữ sinh.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
هٰذَاnày, đây (giống đực)هٰذَا قَلَمٌ.
Đây là cây bút.
هٰذِهِnày, đây (giống cái)هٰذِهِ غُرْفَةٌ.
Đây là căn phòng.
كِتَابsáchكِتَاب جَدِيد
một cuốn sách mới
دَفْتَرquyển vởالدَّفْتَرُ جَدِيدٌ.
Quyển vở mới.
قَلَمbútقَلَم وَحِبْر
bút và mực
سَاعَةđồng hồ; giờالسَّاعَةُ جَمِيلَةٌ.
Chiếc đồng hồ đẹp.
طَاوِلَةcái bànالْكِتَابُ عَلَى الطَّاوِلَةِ.
Quyển sách ở trên bàn.
كُرْسِيّcái ghếالْكُرْسِيُّ صَغِيرٌ.
Cái ghế nhỏ.
بَابcửaبَاب بَيْت
cửa của một ngôi nhà
نَافِذَةcửa sổالنَّافِذَةُ كَبِيرَةٌ.
Cửa sổ lớn.
حَقِيبَةcái cặp, cái túiالْحَقِيبَةُ هُنَا.
Cái cặp ở đây.
صُورَةbức tranh, tấm ảnhالصُّورَةُ هُنَاكَ.
Tấm ảnh ở đằng kia.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • điền vào chỗ trống: 2
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ nào có nghĩa là “cái ghế”?

  1. طَاوِلَة
  2. دَفْتَر
  3. نَافِذَة
  4. كُرْسِيّ

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.