Của tôi, của bạn, của chúng tôi

Từ sở hữu đi kèm mạo từ

Ở Bồ Đào Nha, từ sở hữu thường đi với o, a, os, as: o meu carro (xe của tôi), a minha casa (nhà của tôi), os meus livros, as minhas canetas. Nó hòa hợp với vật được sở hữu, không phải với người sở hữu: phụ nữ nói o meu pai, đàn ông nói a minha mãe.

NgôiMột vậtNhiều vật
euo meu, a minhaos meus, as minhas
tuo teu, a tuaos teus, as tuas
o senhor, a senhorao seu, a suaos seus, as suas
nóso nosso, a nossaos nossos, as nossas

Teu hay seu?

o teu, a tua đi với tu – bạn bè và gia đình. o seu, a sua đi với o senhor, a senhora – lịch sự. O senhor e a sua mulher moram em Lisboa? Để nói “của anh ấy”, “của cô ấy”, Bồ Đào Nha thích một dạng khác – có ở bài sau.

A minha irmã e o teu primo são amigos.Chị tôi và anh họ của bạn là bạn bè.

Chồng, vợ, cháu

o marido là chồng; a mulher là vợ (và cũng là “phụ nữ”). Con của con bạn là o neto, a neta – gộp lại os netos: A minha mãe tem dois netos.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
o meucủa tôi (với danh từ giống đực)O meu carro é velho.
Xe của tôi cũ rồi.
a minhacủa tôi (với danh từ giống cái)A minha casa fica no centro.
Nhà tôi ở trung tâm.
o teucủa bạn (với tu, giống đực)O teu irmão é simpático.
Anh trai bạn dễ mến.
a tuacủa bạn (với tu, giống cái)A tua mãe é médica?
Mẹ bạn là bác sĩ à?
o seucủa ông/bà (lịch sự, giống đực)O senhor é o seu pai?
Ông kia là bố của bà phải không?
a suacủa ông/bà (lịch sự, giống cái)A senhora e a sua filha moram aqui?
Bà và con gái bà sống ở đây ạ?
o nossocủa chúng tôi (giống đực)O nosso filho tem três anos.
Con trai chúng tôi ba tuổi.
a nossacủa chúng tôi (giống cái)A nossa avó mora em Faro.
Bà của chúng tôi sống ở Faro.
o maridochồngO marido da Rita é médico.
Chồng của Rita là bác sĩ.
a mulhervợ; phụ nữA mulher do Rui é professora.
Vợ của Rui là giáo viên.
o netocháu trai (của ông bà)O neto da Dona Rosa tem dezasseis anos.
Cháu trai của bà Rosa mười sáu tuổi.
a netacháu gái (của ông bà)A minha neta está na escola.
Cháu gái tôi đang ở trường.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • điền vào chỗ trống: 4
  • chọn đáp án: 2
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Hãy điền vào chỗ trống: Esta é ___ irmã, a Rita.

  1. os meus
  2. a minha
  3. o meu

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.