Gia đình tôi

Những người trong gia đình

Phần lớn từ chỉ gia đình có dạng giống đực tận cùng -o và giống cái -a: o filho, a filha; o tio, a tia; o primo, a prima. Vài từ khác hẳn: o pai, a mãe; o avô, a avó.

NamNữCả hai
o paia mãeos pais
o filhoa filhaos filhos
o irmãoa irmãos irmãos
o avôa avóos avós
o tioa tiaos tios
o primoa primaos primos

Tenho, tens, tem

Để nói về gia đình, dùng ter (có): Tenho dois irmãos (tôi có hai anh em trai), Tens irmãos? (bạn có anh chị em không? – hỏi bạn bè), A Ana tem um filho (Ana có một con trai). Các cụm o meu pai và a minha mãe (bố tôi, mẹ tôi) sẽ học kỹ ở bài sau.

Tenho um irmão e uma irmã. Tu tens irmãos?Tôi có một anh trai và một chị gái. Bạn có anh chị em không?

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
a famíliagia đìnhA minha família é grande.
Gia đình tôi đông người.
o paibố, chaO meu pai é professor.
Bố tôi là giáo viên.
a mãemẹA mãe chama-se Isabel.
Mẹ tên là Isabel.
os paisbố mẹOs meus pais moram em Braga.
Bố mẹ tôi sống ở Braga.
o irmãoanh trai, em traiO meu irmão chama-se João.
Anh trai tôi tên là João.
a irmãchị gái, em gáiA minha irmã mora no Porto.
Chị gái tôi sống ở Porto.
o filhocon traiO filho da Ana tem cinco anos.
Con trai của Ana năm tuổi.
a filhacon gáiA filha da Ana tem dez anos.
Con gái của Ana mười tuổi.
o avôôngO avô lê o jornal.
Ông đọc báo.
a avóbàA avó tem oitenta anos.
Bà tám mươi tuổi.
o tiochú, bác, cậuO meu tio mora no Brasil.
Chú tôi sống ở Brasil.
o primoanh em họ (nam)O Rui é o meu primo.
Rui là anh họ của tôi.
os miúdosbọn trẻ, trẻ con (khẩu ngữ Bồ Đào Nha)Os miúdos estão na escola.
Bọn trẻ đang ở trường.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 2
  • điền vào chỗ trống: 4
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Bố và mẹ gộp lại gọi là…

  1. as mães
  2. os avós
  3. os pais

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.