Xe của anh ấy, nhà của Ana

Của anh ấy, của cô ấy: dele, dela

o seu carro có thể là “xe của ông/bà” (lịch sự) – nên để nói “của anh ấy”, “của cô ấy”, Bồ Đào Nha đặt dele, dela, deles, delas sau danh từ, mạo từ vẫn giữ: o carro dele (xe của anh ấy), a casa dela (nhà của cô ấy), os filhos deles (con của họ).

Ghép từDạngVí dụ
de + eledeleo carro dele
de + eladelaa casa dela
de + elesdelesos filhos deles
de + elasdelasa mãe delas

Của Ana, của Pedro: de + tên

Tiếng Bồ Đào Nha không có ’s. Người sở hữu đứng sau de, và vì ở Bồ Đào Nha tên người có mạo từ nên de nhập với nó: o livro do Pedro, a mala da Maria, a casa dos avós.

Ghép từDạngVí dụ
de + odoo livro do Pedro
de + adaa mala da Maria
de + osdosa casa dos avós
de + asdaso carro das tias

Ter: tenho, tens, tem, temos, têm

NgôiDạng
eutenho
tutens
ele, ela, o senhortem
nóstemos
eles, elas, os senhorestêm

têm (họ có) có dấu mũ; tem (anh ấy/cô ấy có) thì không – đọc gần như giống nhau. Họ hàng bên vợ/chồng: o sogro, a sogra (bố mẹ chồng/vợ), o cunhado (anh em rể); con của anh chị em là o sobrinho, a sobrinha. A Rita é casada; o irmão dela é divorciado.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
delecủa anh ấyConheces o pai dele?
Bạn có biết bố của anh ấy không?
delacủa cô ấyA irmã dela é professora.
Chị gái cô ấy là giáo viên.
delescủa họ (nam hoặc hỗn hợp)A casa deles fica em Sintra.
Nhà của họ ở Sintra.
delascủa họ (toàn nữ)O pai delas é do Porto.
Bố của các cô ấy là người Porto.
tercóTemos uma casa pequena.
Chúng tôi có một ngôi nhà nhỏ.
o sobrinhocháu trai (con của anh chị em)O meu sobrinho tem seis anos.
Cháu trai tôi sáu tuổi.
a sobrinhacháu gái (con của anh chị em)A sobrinha da Rita mora em Coimbra.
Cháu gái của Rita sống ở Coimbra.
o sogrobố chồng, bố vợO meu sogro é muito simpático.
Bố vợ tôi rất dễ mến.
a sogramẹ chồng, mẹ vợA sogra dela mora com eles.
Mẹ chồng cô ấy sống cùng họ.
o cunhadoanh em rể, anh em vợ/chồngO cunhado do Pedro é médico.
Anh vợ của Pedro là bác sĩ.
casadođã kết hônO Rui é casado com a Marta.
Rui đã kết hôn với Marta.
divorciadođã ly hônO meu tio é divorciado.
Chú tôi đã ly hôn.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • điền vào chỗ trống: 6
  • nối cặp: 1
  • chọn đáp án: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Hãy điền vào chỗ trống: A Ana mora no Porto. A casa ___ é grande.

  1. dele
  2. delas
  3. dela

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.