Ngày đi chợ
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
يَوْمُ السُّوقِ
الْيَوْمُ السَّبْتُ، الْعَاشِرُ مِنْ شُبَاط. شُبَاطُ شَهْرٌ قَصِيرٌ. عَلَى بَابِ الْمَدْرَسَةِ تَارِيخٌ مِيلَادِيٌّ وَتَارِيخٌ هِجْرِيٌّ. فِي دِمَشْقَ يَنَايِر هُوَ كَانُونُ الثَّانِي، وَمَايُو هُوَ أَيَّار. وَفِي السَّنَةِ الْهِجْرِيَّةِ مُحَرَّمٌ وَرَمَضَانُ وَشَوَّالٌ.
السَّاعَةُ الْعَاشِرَةُ صَبَاحًا. أَنَا لَيْلَى، وَأَنَا وَأُمِّي فِي السُّوقِ. السُّوقُ هُنَا يَوْمَ السَّبْتِ وَيَوْمَ الِاثْنَيْنِ، وَيَوْمُ الْجُمُعَةِ عُطْلَةٌ.
أُمِّي: بِكَمْ هٰذِهِ الْحَقِيبَةُ؟
الرَّجُلُ: أَرْبَعُونَ دِينَارًا.
أُمِّي: أَرْبَعُونَ؟ هٰذَا غَالٍ!
الرَّجُلُ: ثَمَنُ الْحَقِيبَةِ ثَلَاثُونَ دِينَارًا لَكِ. وَهٰذَا الْكِتَابُ عِشْرُونَ دِينَارًا، وَثَمَنُ هٰذَا الْكِتَابِ أَحَدَ عَشَرَ دِينَارًا. وَثَمَنُ السَّاعَةِ خَمْسُونَ دِينَارًا.
أُمِّي: كَمْ؟ خَمْسُونَ؟ لَا، شُكْرًا.
فِي حَقِيبَةِ أُمِّي دِينَارٌ، وَرِيَالٌ، وَدِرْهَمٌ وَاحِدٌ مِنَ الْمَغْرِبِ، وَمِئَةُ جُنَيْهٍ مِنْ مِصْرَ!
أُمِّي: مَا رَقْمُ هَاتِفِكَ؟
الرَّجُلُ: رَقْمُ الْهَاتِفِ ٠٩٤٨١٦٢٧٣٥.
أَخِي الصَّغِيرُ: صِفْرٌ، تِسْعَةٌ، أَرْبَعَةٌ، ثَمَانِيَةٌ، وَاحِدٌ، سِتَّةٌ، اثْنَانِ، سَبْعَةٌ، ثَلَاثَةٌ، خَمْسَةٌ! هِيَ عَشَرَةٌ!
أُمِّي: كَمِ السَّاعَةُ؟ الدَّرْسُ السَّاعَةَ الثَّانِيَةَ!
أَنَا: السَّاعَةُ الْوَاحِدَةُ إِلَّا رُبْعًا. لَا، الدَّرْسُ يَوْمَ الْأَحَدِ، السَّاعَةَ الثَّالِثَةَ وَالنِّصْفَ مَسَاءً.
أُمِّي: وَالْخُبْزُ؟
أَنَا: عِنْدَنَا نِصْفُ سَاعَةٍ، وَبَيْتُنَا قَرِيبٌ. رُبْعُ سَاعَةٍ لِلسُّوقِ، وَرُبْعُ سَاعَةٍ لِلْبَيْتِ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| صِفْر | không (0) | صِفْرٌ، وَاحِدٌ، اثْنَانِ không, một, hai |
| وَاحِد | một (1) | كِتَابٌ وَاحِدٌ một cuốn sách |
| اِثْنَان | hai (2) | اِثْنَانِ فِي الْغُرْفَةِ Có hai người trong phòng. |
| ثَلَاثَة | ba (3) | وَاحِدٌ، اثْنَانِ، ثَلَاثَةٌ một, hai, ba |
| أَرْبَعَة | bốn (4) | أَرْبَعَةٌ فِي الْغُرْفَةِ. Có bốn người trong phòng. |
| خَمْسَة | năm (5) | خَمْسَةٌ هُنَا. Có năm người ở đây. |
| سِتَّة | sáu (6) | سِتَّةٌ، سَبْعَةٌ، ثَمَانِيَةٌ sáu, bảy, tám |
| سَبْعَة | bảy (7) | رَقْمُ الْغُرْفَةِ سَبْعَةٌ. Số phòng là bảy. |
| ثَمَانِيَة | tám (8) | ثَمَانِيَةٌ وَوَاحِدٌ tám và một |
| تِسْعَة | chín (9) | رَقْمُ الْبَيْتِ تِسْعَةٌ. Số nhà là chín. |
| عَشَرَة | mười (10) | تِسْعَةٌ، عَشَرَةٌ! Chín, mười! |
| رَقْم | số | رَقْمٌ جَدِيدٌ một số mới |
| هَاتِف | điện thoại | هَاتِفُ الْمَدْرَسَةِ điện thoại của trường |
| أَحَدَ عَشَرَ | mười một (11) | أَحَدَ عَشَرَ طَالِبًا mười một sinh viên |
| عِشْرُونَ | hai mươi (20) | عِشْرُونَ دِينَارًا hai mươi dinar |
| ثَلَاثُونَ | ba mươi (30) | عُمْرُهُ ثَلَاثُونَ سَنَةً. Anh ấy ba mươi tuổi. |
| أَرْبَعُونَ | bốn mươi (40) | أَرْبَعُونَ دِرْهَمًا bốn mươi dirham |
| خَمْسُونَ | năm mươi (50) | خَمْسُونَ رِيَالًا năm mươi riyal |
| مِئَة | một trăm (100) | مِئَةُ جُنَيْهٍ một trăm bảng |
| كَمْ | bao nhiêu | كَمْ عُمْرُ أُخْتِكَ؟ Chị gái bạn bao nhiêu tuổi? |
| ثَمَن | giá tiền | ثَمَنُ السَّيَّارَةِ غَالٍ. Giá chiếc xe hơi đắt. |
| بِكَمْ | bao nhiêu tiền? | بِكَمْ هٰذِهِ الْحَقِيبَةُ؟ Cái túi này bao nhiêu tiền? |
| رِيَال | riyal (đơn vị tiền) | ٢٥ رِيَالًا 25 riyal |
| دِينَار | dinar (đơn vị tiền) | ٢٠ دِينَارًا 20 dinar |
| جُنَيْه | bảng (tiền Ai Cập) | الْجُنَيْهُ مِصْرِيٌّ. Đồng bảng là tiền Ai Cập. |
| دِرْهَم | dirham (tiền tệ) | دِرْهَمٌ وَاحِدٌ một dirham |
| سَاعَة | đồng hồ; giờ | السَّاعَةُ جَمِيلَةٌ. Chiếc đồng hồ đẹp. |
| الْوَاحِدَة | một giờ | الْوَاحِدَةُ وَالنِّصْفُ một giờ rưỡi |
| الثَّانِيَة | thứ hai; hai giờ | السَّاعَةُ الثَّانِيَةُ Bây giờ là hai giờ. |
| الثَّالِثَة | thứ ba; ba giờ | الثَّالِثَةُ وَالرُّبْعُ ba giờ mười lăm |
| نِصْف | một nửa, rưỡi | السَّادِسَةُ وَالنِّصْفُ sáu giờ rưỡi |
| رُبْع | một phần tư, mười lăm phút | رُبْعُ سَاعَةٍ mười lăm phút |
| إِلَّا | trừ; kém (khi nói giờ) | الثَّامِنَةُ إِلَّا رُبْعًا tám giờ kém mười lăm |
| صَبَاحًا | buổi sáng | السَّابِعَةُ صَبَاحًا bảy giờ sáng |
| مَسَاءً | buổi tối | الْعَاشِرَةُ مَسَاءً mười giờ tối |
| يَوْم | ngày | يَوْمٌ جَمِيلٌ! Một ngày đẹp trời! |
| الْأَحَد | Chủ nhật | الْأَحَدُ يَوْمُ عَمَلٍ. Chủ nhật là ngày làm việc. |
| الِاثْنَيْن | thứ Hai | يَوْمُ الِاثْنَيْنِ صَعْبٌ. Thứ Hai thật vất vả. |
| الْجُمُعَة | thứ Sáu | الْجُمُعَةُ عُطْلَةٌ. Thứ Sáu là ngày nghỉ. |
| سَبْت | thứ Bảy | دَرْس سَبْت một bài học thứ Bảy |
| شَهْر | tháng | شَهْرُ مَايُو جَمِيلٌ. Tháng Năm thật đẹp. |
| يَنَايِر | tháng Một (ở Ai Cập và vùng Vịnh) | أَنَا فِي الْقَاهِرَةِ فِي يَنَايِر. Tháng Một tôi ở Cairo. |
| مَايُو | tháng Năm (ở Ai Cập và vùng Vịnh) | الْخَامِسُ مِنْ مَايُو ngày năm tháng Năm |
| كَانُونُ الثَّانِي | tháng Một (ở Levant và Iraq) | الدَّرْسُ فِي كَانُونَ الثَّانِي. Buổi học vào tháng Một. |
| شُبَاط | tháng Hai (ở Levant và Iraq) | شُبَاطُ شَهْرٌ قَصِيرٌ. Tháng Hai là tháng ngắn. |
| رَمَضَان | Ramadan (tháng 9 lịch Hijri) | رَمَضَانُ كَرِيمٌ! Ramadan Kareem! |
| شَوَّال | Shawwal (tháng 10 lịch Hijri) | شَوَّالٌ شَهْرٌ هِجْرِيٌّ. Shawwal là một tháng Hijri. |
| مُحَرَّم | Muharram (tháng 1 lịch Hijri) | مُحَرَّمٌ وَرَمَضَانُ وَشَوَّالٌ Muharram, Ramadan và Shawwal |
| هِجْرِيّ | thuộc lịch Hijri (âm lịch Hồi giáo) | التَّارِيخُ الْهِجْرِيُّ ngày theo lịch Hijri |
| مِيلَادِيّ | dương lịch (Công nguyên) | التَّارِيخُ الْمِيلَادِيُّ ngày dương lịch |
| تَارِيخ | ngày tháng; lịch sử | التَّارِيخُ هُنَا. Ngày tháng ở đây. |
| الْيَوْم | hôm nay | الْيَوْمُ الْأَحَدُ. Hôm nay là Chủ nhật. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «الْيَوْمُ السَّبْتُ.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.