Mạo từ, danh từ, tính từ – luôn đi cùng nhau
Danh từ quyết định: o hay a, um hay uma, rồi tính từ cùng giống và số. -dade và -ção là giống cái; hãy học thuộc o dia, o mapa, o problema, a mão, a foto. Số nhiều: -s, -es, -ns, -is, và ba kiểu cho -ão (mãos, pães, lições).
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| o país | os países |
| o homem | os homens |
| o papel | os papéis |
| a flor | as flores |
| o pão | os pães |
Tính từ với bốn dạng
Tính từ đuôi -o có bốn dạng (bonito, bonita, bonitos, bonitas); đuôi -e và -l chỉ đổi theo số (inteligentes, fáceis). muito đứng trước không đổi.
| Danh từ | với tính từ |
|---|---|
| a cidade | uma cidade bonita |
| os carros | os carros novos |
| as lições | as lições fáceis |
| a Mary | a Mary é inglesa |
Os mapas da escola são velhos.Bản đồ của trường đã cũ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| o dia | ngày | O dia está lindo. Hôm nay trời thật đẹp. |
| a mão | bàn tay | Dá-me a mão! Đưa tay cho tôi! |
| o problema | vấn đề | Não há problema. Không có vấn đề gì. |
| a lição | bài học | A lição de hoje é curta. Bài học hôm nay ngắn. |
| a foto | bức ảnh | Vê esta foto! Xem bức ảnh này đi! |
| o mapa | bản đồ | Tens um mapa de Lisboa? Bạn có bản đồ Lisboa không? |
| a flor | bông hoa | A flor é para a avó. Bông hoa là để tặng bà. |
| o país | đất nước | Portugal é um país pequeno. Bồ Đào Nha là một đất nước nhỏ. |
| o homem | người đàn ông | O homem lê o jornal. Người đàn ông đọc báo. |
| o papel | giấy; tờ giấy | Preciso de papel e caneta. Tôi cần giấy và bút. |
| fácil | dễ | O exame é fácil. Bài thi dễ. |
| difícil | khó | O alemão é difícil? Tiếng Đức có khó không? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 2
- điền vào chỗ trống: 4
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Số nhiều của o país là gì?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.