Ôn tập: Gia đình và sở hữu

Gia đình

Giống đực -o, giống cái -a (o tio, a tia), và vài cặp riêng (o pai, a mãe; o avô, a avó). Nhóm hỗn hợp dùng số nhiều giống đực: os pais, os irmãos, os avós, os netos. Trẻ con trong lời nói hằng ngày: os miúdos.

Của ai?

Cách nóiNghĩa
o meu irmão, a minha irmãanh trai tôi, chị gái tôi
o teu pai, a sua mãebố bạn (tu), mẹ ông/bà (o senhor)
a casa dela, o carro delesnhà của cô ấy, xe của họ
o livro do Pedroquyển sách của Pedro

Từ sở hữu đi với mạo từ và hòa hợp với vật được sở hữu. teu/tua cho tu, seu/sua cho o senhor, a senhora; “của anh ấy/cô ấy/họ” là dele, dela, deles, delas sau danh từ. ter: tenho, tens, tem, temos, têm.

Os meus sogros têm uma casa no Algarve, ao lado da casa dos pais dela.Bố mẹ chồng tôi có một ngôi nhà ở Algarve, cạnh nhà bố mẹ cô ấy.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
a famíliagia đìnhA minha família é grande.
Gia đình tôi đông người.
os paisbố mẹOs meus pais moram em Braga.
Bố mẹ tôi sống ở Braga.
a filhacon gáiA filha da Ana tem dez anos.
Con gái của Ana mười tuổi.
o tiochú, bác, cậuO meu tio mora no Brasil.
Chú tôi sống ở Brasil.
os miúdosbọn trẻ, trẻ con (khẩu ngữ Bồ Đào Nha)Os miúdos estão na escola.
Bọn trẻ đang ở trường.
o meucủa tôi (với danh từ giống đực)O meu carro é velho.
Xe của tôi cũ rồi.
a tuacủa bạn (với tu, giống cái)A tua mãe é médica?
Mẹ bạn là bác sĩ à?
o seucủa ông/bà (lịch sự, giống đực)O senhor é o seu pai?
Ông kia là bố của bà phải không?
a mulhervợ; phụ nữA mulher do Rui é professora.
Vợ của Rui là giáo viên.
delecủa anh ấyConheces o pai dele?
Bạn có biết bố của anh ấy không?
delacủa cô ấyA irmã dela é professora.
Chị gái cô ấy là giáo viên.
tercóTemos uma casa pequena.
Chúng tôi có một ngôi nhà nhỏ.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 12 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • điền vào chỗ trống: 4
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Mẹ của bố bạn là…

  1. tia
  2. avó
  3. sogra

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.