Mi sveglio, ti svegli: động từ đi với mi, ti, si
Nhiều động từ trong sinh hoạt hằng ngày là động từ phản thân: bạn làm hành động cho chính mình. Dạng nguyên thể của chúng tận cùng bằng -si: svegliarsi (thức dậy), alzarsi (ra khỏi giường), lavarsi (rửa mặt, tắm rửa), vestirsi (mặc quần áo). Ở thì hiện tại, đại từ chuyển lên trước động từ và đổi theo ngôi – mi, ti, si, ci, vi, si – còn động từ có đuôi bình thường: mi sveglio, ti svegli, si sveglia … Vestirsi là động từ -ire, nên: mi vesto, ti vesti, si veste.
| Đại từ | svegliarsi (thức dậy) | vestirsi (mặc quần áo) |
|---|---|---|
| io | mi sveglio | mi vesto |
| tu | ti svegli | ti vesti |
| lui, lei, Lei | si sveglia | si veste |
| noi | ci svegliamo | ci vestiamo |
| voi | vi svegliate | vi vestite |
| loro | si svegliano | si vestono |
Mi sveglio alle sette, ma mi alzo alle sette e mezza.Tôi thức dậy lúc bảy giờ, nhưng bảy rưỡi mới ra khỏi giường.
Một buổi sáng theo thứ tự
Một buổi sáng điển hình: mi sveglio (tôi thức dậy), mi alzo (tôi ra khỏi giường), mi lavo (tôi rửa mặt) hoặc mi faccio la doccia (tôi tắm vòi sen), mi pettino (tôi chải tóc), mi vesto (tôi mặc quần áo) – rồi đến la colazione (bữa sáng). Một ngày có ba bữa: la colazione, il pranzo (bữa trưa) và la cena (bữa tối). Buổi tối bạn ti riposi (nghỉ ngơi), ti prepari (chuẩn bị) để đi chơi và cuối cùng ti addormenti (ngủ thiếp đi). Presto là sớm, tardi là muộn.
Sara si fa la doccia, si veste e fa colazione.Sara tắm vòi sen, mặc quần áo rồi ăn sáng.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| svegliarsi | thức dậy, tỉnh giấc | Di solito mi sveglio senza sveglia. Tôi thường tự thức dậy mà không cần đồng hồ báo thức. |
| alzarsi | dậy, ra khỏi giường | La domenica mi alzo alle dieci. Chủ nhật tôi dậy lúc mười giờ. |
| lavarsi | rửa (mặt, tay), tắm rửa | Mi lavo le mani prima di mangiare. Tôi rửa tay trước khi ăn. |
| vestirsi | mặc quần áo | Luca si veste in cinque minuti. Luca mặc quần áo trong năm phút. |
| la doccia | vòi sen; việc tắm vòi sen | La doccia è libera, vai tu! Phòng tắm trống rồi, bạn vào đi! |
| pettinarsi | chải tóc | Sofia si pettina davanti allo specchio. Sofia chải tóc trước gương. |
| prepararsi | chuẩn bị, sửa soạn | Ci prepariamo per la festa. Chúng tôi đang chuẩn bị đi dự tiệc. |
| riposarsi | nghỉ ngơi | Dopo pranzo il nonno si riposa. Sau bữa trưa ông nghỉ ngơi. |
| addormentarsi | ngủ thiếp đi | Mi addormento sempre sul divano. Tôi lúc nào cũng ngủ thiếp đi trên ghế sofa. |
| la colazione | bữa sáng | La colazione è pronta! Bữa sáng xong rồi! |
| il pranzo | bữa trưa | Il pranzo è all'una e mezza. Bữa trưa lúc một giờ rưỡi. |
| la cena | bữa tối | A cena mangiamo una minestra calda. Bữa tối chúng tôi ăn một bát súp nóng. |
| presto | sớm | Domani parto presto per Milano. Ngày mai tôi đi Milano sớm. |
| tardi | muộn, trễ | È tardi, andiamo a letto! Muộn rồi, đi ngủ thôi! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 2
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Câu nào đúng?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.