Gọi đồ ăn
Ở quầy: Eu quero … (thẳng), Eu queria … (lịch sự) hoặc Me vê … (thoải mái). Ở bàn: Pra mim, …, và để nhờ ai việc gì: Você poderia …? + nguyên mẫu. Luôn kèm por favor. Querer: quero, quer, queremos, querem.
| Từ ghép lại | Dạng rút gọn | Ví dụ |
|---|---|---|
| de + o | do | Gosto do bolo. |
| de + a | da | Gosto da coxinha. |
| de + os | dos | Gosto dos sucos. |
| de + as | das | Gosto das frutas. |
| em + o | no | Pago no cartão. |
Meu pai gosta do café forte, e minha mãe gosta do café com leite.Bố tôi thích cà phê đậm, còn mẹ tôi thích cà phê sữa.
Các bữa ăn và thanh toán
o café da manhã, o almoço (bữa chính: arroz, feijão, carne, salada) và o jantar. Đồ ăn nói chung không có mạo từ: Não como carne. Món trước mặt thì có: O frango está gostoso. Cuối bữa: A conta, por favor. Bạn trả no cartão, em dinheiro hoặc no pix, trả tiền mặt thì nhận o troco.
Na lanchonete, a gente almoça um prato feito e paga no pix.Ở quán ăn nhanh, chúng tôi ăn cơm phần và trả bằng pix.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| querer | muốn | O que as crianças querem de lanche? Bọn trẻ muốn ăn gì cho bữa phụ? |
| o pão de queijo | bánh mì phô mai (bánh nhỏ nhân phô mai) | O pão de queijo sai quentinho às quatro da tarde. Bánh mì phô mai ra lò nóng hổi lúc bốn giờ chiều. |
| o suco | nước ép | No verão, a gente toma suco de melancia. Mùa hè, chúng tôi uống nước ép dưa hấu. |
| a padaria | tiệm bánh mì (có quầy cà phê và đồ ăn nhẹ) | Moro em cima de uma padaria. Tôi sống ngay trên một tiệm bánh mì. |
| o almoço | bữa trưa | Hoje o almoço é macarrão. Hôm nay bữa trưa là mì ống. |
| o arroz | cơm, gạo | Você quer mais arroz? Bạn có muốn thêm cơm không? |
| o feijão | đậu (đậu hầm kiểu Brazil) | O feijão da vovó é o melhor. Món đậu của bà là ngon nhất. |
| a conta | hóa đơn (tính tiền) | Vamos dividir a conta? Mình chia hóa đơn nhé? |
| pagar | trả tiền | Os turistas pagam em dinheiro. Du khách trả bằng tiền mặt. |
| gostoso | ngon | Esse bolo de cenoura está gostoso! Bánh cà rốt này ngon quá! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Carla thích món coxinha của tiệm bánh này. Câu nào đúng?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.