Ba khoảng cách
| Ở đâu | Với danh từ giống đực | Với danh từ giống cái | Không có danh từ | Nơi chốn |
|---|---|---|---|---|
| gần tôi | este | esta | isto | aqui |
| gần bạn | esse | essa | isso | aí |
| xa cả hai | aquele | aquela | aquilo | ali, lá |
Trong lời nói ở Brazil, esse làm việc của cả este lẫn esse: Esse livro aqui é meu (cuốn sách trong tay tôi). Este chủ yếu dùng khi viết (este texto, este ano). Aquele luôn chỉ vật ở xa: aquele prédio lá. Người ta hay thêm trạng từ để rõ khoảng cách: esse aqui, essa aí, aquele ali.
Esse quadro aqui é da minha avó.Bức tranh này là của bà tôi.
Isto, isso, aquilo: “cái này” không có danh từ
Khi không gọi tên đồ vật, dùng dạng trung tính: O que é isso? Aquilo lá é uma igreja. Chúng không bao giờ đứng trước danh từ: nói esse livro, không nói “isso livro”. Isso còn dùng để đáp lại điều ai đó vừa nói: Isso! (đúng rồi!), Isso é verdade.
Neste, desse, naquele: dạng rút gọn
em và de nhập với từ chỉ định giống như với mạo từ: em + este = neste, em + esse = nesse, em + aquele = naquele; de + este = deste, de + esse = desse, de + aquele = daquele. Giống cái và trung tính cũng vậy: nessa, daquela, disso, naquilo.
Eu trabalho naquela loja da esquina.Tôi làm việc ở cửa hàng đằng kia, chỗ góc đường.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| este | này (gần tôi) | Este quarto é o maior da casa. Phòng ngủ này lớn nhất nhà. |
| esse | đó (gần bạn); này (khi nói) | Esse sofá é novo? Cái sofa đó mới à? |
| aquele | kia (ở xa) | Aquele prédio alto é um hotel. Tòa nhà cao kia là một khách sạn. |
| isto | cái này (gần tôi) | Isto é um presente do Japão. Đây là một món quà từ Nhật Bản. |
| isso | cái đó (gần bạn); cái này | Isso é seu? Cái đó là của bạn à? |
| aquilo | cái kia (ở xa) | Aquilo no céu é um avião? Cái kia trên trời là máy bay à? |
| aqui | ở đây | Pode deixar a mala aqui. Bạn có thể để vali ở đây. |
| aí | ở đó (chỗ bạn) | O meu celular está aí com você? Điện thoại của tôi có ở chỗ bạn không? |
| ali | đằng kia (còn nhìn thấy) | O ponto de ônibus fica ali na esquina. Trạm xe buýt ở đằng kia, chỗ góc đường. |
| lá | ở đằng ấy (xa) | Os meus pais moram lá em Recife. Bố mẹ tôi sống ở tận Recife. |
| o quadro (pintura) | bức tranh (treo tường) | O quadro da sala é de um pintor baiano. Bức tranh trong phòng khách là của một họa sĩ người Bahia. |
| a parede | bức tường | A parede do quarto é amarela. Bức tường phòng ngủ màu vàng. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Bạn của bạn đang cầm một cuốn sách. Bạn hỏi sách có hay không. Câu nào đúng?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.